Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
- Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng.
- Nhớ một người là như thế nào?
-
2. Động từ
Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.
- Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau.
-
3. Động từ
Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.
-
4. Thán từ
Nhé (hàm ý thân mật).
- Thế thôi nhớ!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026