Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhóm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.

    • Phong trào đấu tranh mới nhóm lên.
  2. 2. Động từ

    Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.

    • Nhóm lửa.
    • Nhóm lò.
    • Nhóm bếp nấu cơm.
  3. 3. Động từ

    Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.

  4. 4. Danh từ

    Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.

    • Chia mỗi nhóm năm người.
    • Nhóm hiện vật khảo cổ.
    • Nhóm máu A.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026