Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có đầu nhỏ như mũi kim.
- Con dao nhọn.
-
2. Tính từ
Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông.
- Góc 60° là góc nhọn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026