Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nhộn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.

    • Đám trẻ làm nhộn cả góc hội trường.
  2. 2. Tính từ

    Có tính chất vui vẻ, hài hước tạo nên không khí vui tươi, thoải mái.

    • Tính anh ta rất nhộn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026