Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 需求
Nghĩa
-
1. Danh từ
Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
- Nhu cầu về ăn, ở, mặc.
- Nhu cầu về sách báo.
- Thoả mãn nhu cầu vật chất và văn hoá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026