Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất dính do một số cây tiết ra.
- Nhựa thông.
- Nhựa trám.
-
2. Danh từ
Chất dẻo.
- Vải nhựa.
- Đồ dùng bằng nhựa.
-
3. Danh từ
Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026