Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.
-
2. Tính từ
Tháng.
- Năm giáp dần nhuận tháng tư.
-
3. Tính từ
Ngày do tháng hai có.
-
4. Tính từ
Nói năm âm lịch có.
-
5. Tính từ
Là những năm nhuận.
-
6. Tính từ
Nói tháng dư ra trong năm âm lịch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026