Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số ít người.
- Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy?
-
2. Danh từ
Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.
- Một nhúm muối.
-
3. Động từ
Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại.
- Nhúm chè cho vào ấm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026