Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
- Nuôi hươu lấy nhung.
-
2. Danh từ
Hàng dệt bằng tơ hoặc bông, có tuyết phủ mượt ở bề mặt hoặc có sợi làm thành luống đều nhau.
- Áo nhung.
- Mượt như nhung.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026