Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026