Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

như

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.

    • Đẹp như tiên.
    • Giống nhau như đúc.
    • Rõ như ban ngày.
    • Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (ca dao).
  2. 2. Trạng từ

    Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.

    • Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão.
    • Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài.
    • Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.
  3. 3. Trạng từ

    Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..

    • Hôm nay nóng như hôm qua..
    • Anh ấy vẫn như xưa..
    • Trình độ như nhau..
    • Bà cụ coi anh như con..
    • Nó nói như thật..
    • Nó làm như không biết gì.
  4. 4. Trạng từ

    Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026