Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

no

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.

    • Bữa no bữa đói.
    • No cơm ấm áo.
    • Được mùa, nhà nào cũng no.
  2. 2. Tính từ

    Ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hết sức đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa.

    • Ruộng no nước.
    • Buồm no gió căng phồng.
    • Xe no xăng.
    • Ngủ no mắt.
  3. 3. Tính từ

    Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được.

    • Khóc no.
    • Được một bữa cười no bụng.
  4. 4. Tính từ Hợp chất hữu cơ

    Không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa.

    • Methan là một carbur no.
  5. 5. Tính từ Dung dịch

    Không thể hoà tan thêm nữa.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026