Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 奴隸
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.
- Buôn bán nô lệ.
-
2. Danh từ
Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ.
- Người dân nô lệ của nước thuộc địa.
- Nô lệ của đồng tiền.
-
3. Động từ
Phụ thuộc tuyệt đối.
- Sống nô lệ vào đồng tiền.
- Nô lệ vào sách vở.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026