Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 努力
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Ráng hết sức.
- Nỗ lực học tập.
- Không phải ai sinh ra đã xuất sắc, tất cả là nhờ nỗ lực.
- Tớ nỗ lực không phải để chứng minh bản thân với một ai cả. Tớ nỗ lực chỉ vì muốn có một cuộc sống tốt hơn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026