Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nọc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.

    • Bốc nọc.
  2. 2. Danh từ

    Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.

  3. 3. Danh từ

    Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.

  4. 4. Động từ

    Đóng hai cái nọc căng thẳng người ra mà đánh. Ngr. Căng người ra mà đánh.

    • Nọc ra cho mấy roi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026