Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần ở trên cao nhất của vật gì cao.
- Nóc tủ.
- Nóc chạn.
-
2. Danh từ
Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026