Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nội dung

Hán Việt: 內容

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.

    • Nội dung của tác phẩm.
  2. 2. Danh từ

    Môn thể thao.

    • Thi đấu ở nội dung điền kinh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026