Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhô lên.
- Người mù đọc chữ nổi.
-
2. Tính từ
Hiện ra.
- Của chìm của nổi.
-
3. Tính từ
Trgt Có thể được.
- Vác nổi ba mươi ki-lô.
- Làm nổi việc khó.
- Chịu nổi sự cực nhọc.
- Không kham nổi.
-
4. Tính từ
Đẹp hẳn lên.
-
5. Tính từ
Trgt Cao hơn bề mặt.
-
6. Động từ
Ở trên mặt nước, trái với chìm.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
-
7. Động từ
Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.
- Trời nổi gió.
- Nổi cơn hen.
-
8. Động từ
Bắt đầu vang lên.
- Chiêng trống bên ngoài đã nổi rộn ràng (Nguyên Hồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026