Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 內力
Nghĩa
-
1. Danh từ nghĩa bóng
Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật.
- Phụ nữ chúng ta luôn đề cao giữ gìn bản sắc riêng. Ngoài ra, nội lực của mỗi người cũng cần được đề cao.
-
2. Danh từ địa lý học
Lực sinh ra ở bên trong Trái Đất, làm cho lớp vỏ Trái Đất bị nén, ép hay đứt gãy, gây ra các hiện tượng như động đất, núi lửa.
-
3. Danh từ
Sức mạnh bên trong cơ thể (như khí công), thường dùng trong võ thuật hoặc tiểu thuyết kiếm hiệp.
- Lão vận nội lực lên ngón tay, nhúng vào chậu nước. Chỉ sau ít phút, mặt nước sủi tăm li ti và biến thành một lớp băng dày.
-
4. Danh từ vật lý, kỹ thuật
Lực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026