Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 內臟
Nghĩa
-
1. Danh từ xem thêm: phủ tạng
Các bộ phận bên trong cơ thể như tim, gan, phổi, dạ dày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026