Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
- Mầm non.
-
2. Tính từ
Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.
- Đẻ non.
- Đậu rán non.
-
3. Tính từ
Ở trình độ thấp.
- Nghệ thuật non.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026