Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 農民
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026
Hán Việt: 農民
Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026