Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nồng nàn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.

    • Mùi rượu nồng nàn.
    • Hương bưởi thơm nồng nàn.
  2. 2. Tính từ

    Ngon giấc, sâu và say.

    • Giấc ngủ nồng nàn.
  3. 3. Tính từ

    Mạnh mẽ, thiết tha và đậm đà.

    • Tình yêu nồng nàn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026