Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chơi nghịch.
- Nô cả ngày, chẳng chịu học hành gì.
-
2. Động từ
Như nô nức.
- Nô nhau đi xem hội.
-
3. Danh từ
"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
- Mua nô
- Chủ nô
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026