Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn.
- Những tiếng bom nổ như sét.
-
2. Động từ
Xảy ra mạnh mẽ.
- Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều.
- Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940.
-
3. Động từ
Nói xạo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026