Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nồi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.

    • Nồi đất.
    • Nồi đồng.
  2. 2. Danh từ

    Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.

    • Mua hai nồi nếp.
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.

    • Thay nồi cho xe đạp.
    • Nồi trục giữa bị hỏng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026