Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Trong nước.
- Làng nội.
-
2. Tính từ
Thuộc họ cha, họ chồng.
- Gia đình bên nội.
- Ông nội.
-
3. Tính từ
Trong, trái với ngoại.
- Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
-
4. Danh từ
Cung điện nhà vua.
- Quan vào chầu trong nội.
-
5. Danh từ
Nơi nhân dân cư trú (cũ).
- Trong triều ngoài nội.
-
6. Danh từ
Cánh đồng (cũ).
- Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026