Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nối

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.

    • Viết nối một phần vào bài phóng sự.
    • Nối bước cha ông.
  2. 2. Động từ

    Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.

    • Nối sợi dây bị đứt.
    • Nối đường dây điện thoại.
    • Nối lại quan hệ ngoại giao.
    • Nối lại tình xưa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026