Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nghề làm ruộng.
- Nghề nông.
- Phát triển nông, lâm nghiệp.
-
2. Danh từ
Người làm ruộng.
- Công nông liên minh.
- Con nhà nông.
-
3. Tính từ
Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.
- Ao nông.
- Chậu nông lòng.
- Đường cày nông.
- Rễ mạ ăn nông.
-
4. Tính từ
Nông cạn (nói tắt)
- Suy nghĩ còn nông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026