Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nống

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho hăng lên.

    • Nống sức.
  2. 2. Động từ

    Chống lên, đỡ lên.

    • Nống cột nhà.
  3. 3. Động từ

    Nuông chiều.

    • Nống con.
  4. 4. Động từ

    Mở rộng ra, phát triển ra.

    • Địch nống ra vùng giải phóng.
  5. 5. Danh từ

    Cái nong.

    • Nống ngô.
  6. 6. Danh từ

    Khuôn, mẫu để đan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026