Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nốt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.

    • Nấu thịt ếch với lá nốt.
  2. 2. Danh từ

    Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.

    • Thầy cho nốt rất nghiệt.
  3. 3. Danh từ

    Mụn nhọt ở ngoài da.

    • Nốt ghẻ.
  4. 4. Danh từ

    Xem nốt nhạc.

  5. 5. Trạng từ

    Cho đến hết phần còn lại.

    • Ăn nốt đĩa xôi.
    • Viết nốt mấy dòng cuối cùng.
    • Làm nốt chỗ bỏ dở.
    • Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026