Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.

  2. 2. Động từ

    Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ).

  3. 3. Động từ

    Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.

  4. 4. Động từ

    Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng.

  5. 5. Tính từ

    Nang (nói tắt). Ngực nở.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026