Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nợ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.

    • Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
    • Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Nhiệm vụ đối với người khác.

    • Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Điều mang ơn và mong được trả.

    • Đền nợ nước.
  4. 4. Động từ

    Đã hứa và sẽ phải làm.

    • Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
  5. 5. Động từ

    Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.

  6. 6. Động từ

    Vay và sẽ phải trả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026