Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nới

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.

    • Nới thắt lưng.
    • Nới lỏng đai ốc.
    • Mọi người đứng nới ra.
  2. 2. Động từ

    Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường.

    • Giá công may ở cửa hiệu này có nới hơn.
  3. 3. Động từ

    Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026