Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nữa

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Chưa thôi.

    • Tôi còn đi nữa.
  2. 2. Trạng từ

    Tiếp tục.

    • Tôi không thể ăn nữa.
  3. 3. Trạng từ

    Huống chi.

    • Phải duyên phải kiếp thì theo, cám còn ăn được, nữa bèo hử anh. (ca dao)
  4. 4. Tính từ

    Tiếp sau.

    • Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi.
  5. 5. Tính từ

    Thêm vào.

    • Ông ấy cần một người nữa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026