Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

nước lọc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.

    • Nấu ăn bằng nước lọc.
    • Bể nước lọc.
  2. 2. Danh từ

    Nước đã được đun sôi, thường để nguội, dùng để uống.

    • Uống một cốc nước lọc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026