Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026