Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.
- Mở nút chai
-
2. Danh từ
Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch.
- Nút kịch.
- (Nghệ thuật) thắt nút.
-
3. Danh từ
Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện.
- Ấn nút điện.
- Bấm nút.
-
4. Danh từ
Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật).
- Không nhanh là chết cả nút.
-
5. Danh từ
Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau.
- Nút thừng.
-
6. Danh từ
Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại.
- Nút giao thông.
-
7. Danh từ
Điểm trọng yếu.
- Điểm nút của vấn đề.
- Cái nút của câu chuyện.
-
8. Động từ
Đóng kín miệng chai lọ bằng.
- Nút lọ mực lại.
- Đêm tối như hũ nút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026