Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.
- Nương bóng.
- Nương nhau để mà sống.
-
2. Động từ
Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng.
- Nương nhẹ tay, kẻo nó gãy.
-
3. Động từ
Dựa vào để cho được vững.
- Nương mình vào ghế.
-
4. Danh từ
Đất trồng trọt trên đồi núi.
- Phát nương.
- Lúa nương.
- Đi làm trên nương.
-
5. Danh từ
Bãi cao ven sông.
- Nương dâu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026