Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

oai nghiêm

Hán Việt: 威嚴

Nghĩa

  1. 1. Tính từ đồng nghĩa: uy nghiêm

    Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.

    • Tướng mạo oai nghiêm.
    • Bức tượng Phật trông rất đỗi oai nghiêm, ai đi ngang qua cũng phải cúi đầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026