Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

oai phong

Hán Việt: 威風

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể.

    • Dáng vẻ oai phong.
    • Oai phong lẫm liệt.
  2. 2. Tính từ

    Có vẻ tôn nghiêm đáng kính.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026