Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 冤債
Nghĩa
-
1. Tính từ
Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.
- Mối tình oan trái.
- Gặp lắm điều oan trái.
-
2. Danh từ
Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026