Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 轟烈
Nghĩa
-
1. Tính từ
Lẫy lừng, vang dội.
- Chiến thắng oanh liệt.
-
2. Tính từ
Anh dũng, vẻ vang.
- Hi sinh oanh liệt vì Tổ quốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026