Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.
- Nhức óc.
-
2. Danh từ
Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.
- Óc sáng tạo.
- Óc địa vị.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026