Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.
- Mượn sách cứ om mãi không trả.
- Om cả tháng không chịu giải quyết.
-
2. Động từ
Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
-
3. Tính từ
To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu.
- Gắt om nhà.
- Thắc mắc om lên.
-
4. Danh từ
Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
-
5. Danh từ
X. ohm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026