Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.
- Ôm ấp đứa con vào lòng.
-
2. Tính từ
Ấp ủ với tình cảm trân trọng, tha thiết.
- Ôm ấp hoài bão lớn lao.
- Ôm ấp những mộng tưởng lớn.
- Ôm ấp bao hi vọng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026