Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ôm đồm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tham lam làm nhiều việc trong một lúc.

    • Ôm đồm lắm công tác thì khó làm được chu đáo
  2. 2. Động từ

    Mang nhiều thứ quá.

    • Đi đâu mà ôm đồm thế?
    • Nó ôm đồm một lố hàng từ siêu thị về

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026