Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Điềm đạm, không nóng nảy.
- Tính nết ôn hòa.
-
2. Tính từ
Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.
- Khí hậu ôn hòa.
-
3. Tính từ
Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.
- Đảng phái ôn hòa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026