Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 溫習
Nghĩa
-
1. Động từ
Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.
- Ôn tập cuối khoá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026