Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ông bà

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.

    • Ông bà tôi đều vẫn khỏe.
    • Con cho các cháu lại thăm ông bà
  2. 2. Đại từ

    Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi.

    • Hôm nay, vợ chồng tôi đến thăm ông bà là vì có chút việc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026